Báo cáo nghiên cứu tiềm năng thị trường cá tra đạt chứng nhận ASC tại EU

Phụ lục 3: NK philê cá thịt trắng đông lạnh vào EU (tấn)

Phụ lục 3 cung cấp dữ liệu về NK cá tra phile đông lạnh và phile các loại cá thịt trắng khác vào thị trường EU và 6 nước thành viên.

Sản phẩm

Khối lượng NK vào EU năm 2011

So sánh khối lượng NK năm 2011 – 2012 (từ tháng 1 – tháng 6)

Cá tra

205.417

-26%

Cá rô phi

20.711

-20%

Cá tuyết Thái Bình Dương (Pacific Cod)

28.414

-7%

Cá tuyết Đại Tây Dương (Atlantic cod)

177.791

1%

Cá tuyết lục (Saithe)

62.932

-19%

Cá tuyết chấm đen (Haddock)

45.221

5%

Cá tuyết chấm đen Nam Phi (Cape Hake)

61.460

13%

Cá tuyết chấm đen Argentina (Argentinial Hake)

46.886

-21%

Cá tuyết chấm đen (Northern hake)

27.340

-10%

Cá minh thái Alaska

323.635

-4%

 

Khối lượng NK vào Hà Lan (tấn)

Sản phẩm

Khối lượng NK vào EU năm 2011

% tổng khối lượng NK vào EU

So sánh khối lượng NK năm 2011 – 2012 (từ tháng 1 – tháng 6)

Cá tra

27.270

13%

-25%

Cá rô phi

2.275

11%

-27%

Cá tuyết Thái Bình Dương (Pacific Cod)

1.704

6%

-58%

Cá tuyết Đại Tây Dương (Atlantic cod)

20.026

11%

11%

Cá tuyết lục (Saithe)

9.363

15%

-16%

Cá tuyết chấm đen (Haddock)

3.444

8%

2%

Cá tuyết chấm đen Nam Phi (Cape Hake)

4.186

7%

28%

Cá tuyết chấm đen Argentina (Argentinial Hake)

146

0%

-79%

Cá tuyết chấm đen (Northern hake)

481

2%

47%

Cá minh thái Alaska

17.334

5%

11%

 

Khối lượng nhập khẩu của Anh (tấn)

 

KL 2011

Tỷ trọng trong EU (%)

Tăng,giảm 2011 so với 2011 (%)

Cá tra

9.371

5

-15

Cá rô phi

665

3

-8

Cá tuyết cod Thái Bình Dương

7,222

25

-3

Cá tuyết cod Đại Tây Dương

66.416

37

7

Cá tuyết lục

1.935

3

-48

Cá haddock

31.749

70

2

Cá hake Cape

1.322

2

-11

Cá hake Argentina

2

0

13100

Cá hake phương Bắc

490

2

55

Cá minh thái Alaska

24.041

7

2

 

 

Khối lượng nhập khẩu của Đức (tấn)

 

KL 2011

Tỷ trọng trong EU (%)

Tăng,giảm 2011 so với 2011 (%)

Cá tra

32.584

16

-40

Cá rô phi

3.017

15

-35

Cá tuyết cod Thái Bình Dương

7.373

26

-26

Cá tuyết cod Đại Tây Dương

18.480

10

-7

Cá tuyết lục

15.703

25

-30

Cá haddock

4.164

9

-32

Cá hake Cape

3.491

6

-20

Cá hake Argentina

1.941

4

-44

Cá hake phương Bắc

8.293

30

-32

Cá minh thái Alaska

155.027

48

-8

 

 

Khối lượng nhập khẩu của Italy (tấn)

 

KL 2011

Tỷ trọng trong EU (%)

Tăng,giảm 2011 so với 2011 (%)

Cá tra

14.125

7

-7

Cá rô phi

1.189

6

-37

Cá tuyết cod Thái Bình Dương

921

3

-17

Cá tuyết cod Đại Tây Dương

3.941

2

-10

Cá tuyết lục

371

1

-86

Cá haddock

23

0

-55

Cá hake Cape

9.284

15

22

Cá hake Argentina

16.460

35

-35

Cá hake phương Bắc

5.971

22

-15

Cá minh thái Alaska

2.986

1

-38

 

Khối lượng nhập khẩu của Tây Ban Nha (tấn)

 

KL 2011

Tỷ trọng trong EU (%)

Tăng,giảm 2011 so với 2011 (%)

Cá tra

44.757

22

-21

Cá rô phi

4.602

22

-18

Cá tuyết cod Thái Bình Dương

1.450

5

-81

Cá tuyết cod Đại Tây Dương

23.690

13

-14

Cá tuyết lục

4.625

7

-22

Cá haddock

39

0

286

Cá hake Cape

32.256

52

21

Cá hake Argentina

12.053

26

-27

Cá hake phương Bắc

1.791

7

50

Cá minh thái Alaska

4.500

1

-15

 

Khối lượng nhập khẩu của Ba Lan (tấn)

 

KL 2011

Tỷ trọng trong EU (%)

Tăng,giảm 2011 so với 2011 (%)

Cá tra

16.951

8

-46

Cá rô phi

4.940

24

-22

Cá tuyết cod Thái Bình Dương

606

2

526

Cá tuyết cod Đại Tây Dương

4.740

3

10

Cá tuyết lục

5.064

8

-14

Cá haddock

1.574

3

-15

Cá hake Cape

738

1

-44

Cá hake Argentina

3.609

8

-1

Cá hake phương Bắc

2.443

9

-26

Cá minh thái Alaska

34.055

11

0


 
Nội dung Báo cáo:
1.1          Tổng quan
1.2          Mục tiêu
1.3          Câu hỏi cụ thể
1.4          Bước tiếp cận
1.5          Cấu trúc
2.1          Bối cảnh
2.2          Thị trường cá thịt trắng EU
2.3          Cá tra tại thị trường EU
2.4          ASC so với MSC
Biên dịch: Ngọc Thủy – Ngọc Hà

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1256

Tổng lượt truy cập: 118840517

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.