Tìm kiếm

Tìm kiếm dữ liệu:

Năm

Xuất khẩu cá (mã HS 03) của Trung Quốc 9 tháng đầu năm 2013

Thị trường : Trung Quốc -
Sản phẩm: Các sản phẩm khác , Hải sản , Thủy sản
(Ngày đăng: 06/12/2013)

Xuất khẩu cá (mã HS 03) của Trung Quốc 9 tháng đầu năm 2013 (1,000 USD)

Nước nhập khẩu

Quý 3/2013

So với Quý 3/2012 (%)

9 tháng đầu năm 2013

So sánh cùng kỳ năm 2012

Tổng

2,977,698

8.24

8,840,312

10.78

Japan

520,422

-5.00

1,427,493

-7.89

United States of America

405,859

5.58

1,193,904

-0.26

Hong Kong. China

325,661

37.67

1,060,855

54.74

Korea. Republic of

231,429

-15.90

787,656

-6.44

Taipei. Chinese

175,643

23.30

530,552

46.21

Malaysia

73,799

-30.01

352,955

39.03

Germany

129,159

2.00

350,055

0.71

Thailand

90,642

53.30

304,525

50.84

United Kingdom

77,990

17.35

201,853

9.68

Philippines

59,540

-21.12

197,575

6.02

Spain

70,901

20.14

195,644

-2.78

Canada

62,068

5.69

176,911

-3.01

Russian Federation

80,055

52.00

173,163

21.56

Mexico

55,096

72.51

160,817

66.99

Brazil

53,749

14.42

156,836

13.39

France

54,557

17.14

137,932

5.52

Indonesia

43,275

-29.49

114,423

-13.50

Viet Nam

23,043

-22.00

98,917

7.54

Poland

34,549

12.85

87,185

14.52

Netherlands

28,862

-1.42

82,865

-5.14

Italy

36,831

43.18

82,631

26.77

Australia

28,927

4.60

72,478

-4.97

Belgium

18,524

-15.14

66,498

-10.62

Singapore

28,981

83.33

64,771

75.22

Nigeria

13,241

68.78

62,933

-3.53

Portugal

21,787

19.79

62,026

2.96

Korea. Democratic People's Republic of

14,582

96.18

44,598

54.02

Sweden

13,866

17.68

36,575

2.81

Macao. China

14,031

45.10

34,781

30.45

Côte d'Ivoire

11,394

8.15

31,501

55.13

Ukraine

11,109

96.10

26,366

20.98

Sri Lanka

11,710

266.85

23,838

201.29

Greece

7,758

58.23

23,579

29.62

Egypt

11,008

182.69

22,843

-19.45

Israel

12,673

124.82

22,775

-4.77

Fiji

6,223

-22.19

20,128

11.67

Denmark

6,083

-16.64

19,019

-41.57

United Arab Emirates

6,439

22.37

16,939

12.03

Uruguay

2,491

129.37

14,727

484.64

Ghana

4,797

56.25

13,662

81.75

Norway

5,254

101.23

13,657

31.82

Zambia

4,831

119.99

13,339

295.70

Congo

5,047

144.88

13,142

168.42

Cameroon

3,523

47.28

12,936

19.70

New Zealand

4,563

-8.83

12,585

5.02

Iran (Islamic Republic of)

4,479

-47.84

11,681

-23.64

South Africa

4,477

9.68

10,911

-3.00

Dominican Republic

2,422

23.32

9,560

0.36

Colombia

2,233

42.23

8,785

51.73

Burkina Faso

4,252

457.27

8,718

1,042.60

Algeria

2,377

42.00

8,490

109.94

Lithuania

1,872

-2.80

8,266

21.74

Democratic Republic of the Congo

2,577

155.15

7,720

39.02

Morocco

2,996

31.17

7,605

-11.36

Gabon

3,458

145.25

6,864

120.49

Angola

1,984

-19.84

6,658

-6.50

United Republic of Tanzania

2,378

478.59

5,733

433.30

Chile

3,025

91.33

5,390

24.83

Costa Rica

1,843

8.03

5,260

26.59

Peru

2,283

1.83

5,193

34.26

Turkey

1,542

-0.32

4,944

-50.40

Saudi Arabia

909

-17.06

4,574

35.49

Benin

2,335

58.31

4,526

91.70

Trinidad and Tobago

1,287

102.68

4,447

207.75

Belarus

2,221

-25.74

4,389

3.69

Namibia

1,359

7.18

4,185

36.59

Equatorial Guinea

2,039

188.40

4,008

193.84

Samoa

891

-36.90

3,657

-2.27

Papua New Guinea

173

-91.12

3,300

-52.19

Kenya

1,328

740.51

2,976

396.00

Georgia

875

-43.48

2,813

23.43

Romania

291

-26.70

2,629

-9.44

Mauritius

764

-44.84

2,615

-13.78

Togo

1,161

31.63

2,513

30.48

Bulgaria

686

28.71

2,496

7.22

Cape Verde

102

 

2,483

 

Jordan

778

-2.87

2,112

-9.47

Finland

639

5.62

2,077

-4.02

Croatia

361

-40.72

2,019

-21.32

Kazakhstan

774

-31.20

1,947

-25.40

Switzerland

519

143.66

1,699

26.13

French Polynesia

106

-82.90

1,464

89.64

Marshall Islands

84

-89.81

1,398

-16.09

Cyprus

547

-37.84

1,353

-25.21

Libya

301

336.23

1,325

111.32

Latvia

574

229.89

1,306

-45.40

Cuba

680

125.91

1,281

-12.98

Czech Republic

552

93.01

1,167

0.52

Brunei Darussalam

433

83.47

1,161

21.32

Bangladesh

127

-89.37

1,151

-27.66

Venezuela

22

-93.64

1,148

115.79

Senegal

553

 

1,131

 

Tunisia

444

-16.54

1,117

-25.88

Albania

745

70.48

1,116

-22.55

Panama

507

337.07

1,092

290.00

Hungary

406

41.96

938

13.83

Serbia

248

140.78

922

-1.71

Zimbabwe

40

 

889

 

Lebanon

272

48.63

838

7.30

Bermuda

448

121.78

803

98.27

Honduras

491

283.59

796

30.71

Kuwait

0

 

746

157.24

Netherland Antilles

292

-27.00

745

-27.46

Niger

518

1,570.97

742

2,293.55

Azerbaijan

552

430.77

732

37.85

Montenegro

0

 

726

604.85

Solomon Islands

125

 

673

 

Suriname

165

 

611

152.48

Slovakia

199

37.24

599

33.71

Mayotte

195

66.67

536

-7.59

Iceland

0

 

527

 

Mozambique

304

198.04

524

196.05

Bosnia and Herzegovina

207

-12.29

520

-0.57

El Salvador

0

 

516

 

Qatar

176

-22.47

508

7.40

Austria

100

-44.13

484

-16.26

Myanmar

0

 

450

 

Slovenia

180

143.24

412

-4.41

Sudan

130

217.07

412

-1.90

Madagascar

41

-85.09

404

-14.77

Malta

210

-76.24

356

-63.34

Comoros

143

550.00

328

1,390.91

Estonia

105

-6.25

325

-13.33

Micronesia (Federated States of)

0

 

301

-43.21

Somalia

117

 

176

 

Rwanda

64

 

173

 

Barbados

92

-4.17

162

-20.59

Ireland

0

 

152

-60.82

Macedonia. The Former Yugoslav Republic of

53

 

141

6,950.00

Maldives

118

 

118

 

Mongolia

0

 

103

22.62

Bahrain

0

 

96

-19.33

Ecuador

0

 

95

 

Iraq

16

14.29

90

328.57

India

0

 

86

-42.28

Central African Republic

0

 

81

 

Cambodia

77

 

77

 

Uzbekistan

0

 

73

 

Antigua and Barbuda

62

 

62

 

Oman

13

-91.22

56

-83.48

Liberia

45

-55.45

45

-55.45

Republic of Moldova

44

-36.23

44

-36.23

Tonga

0

 

41

 

Cook Islands

40

-9.09

40

-9.09

Timor-Leste

34

 

34

 

Aruba

17

-34.62

34

-53.42

Pakistan

18

 

18

 

Guinea

0

 

18

-86.76

Chad

0

 

17

 

Uganda

0

 

7

 

Kyrgyzstan

2

-93.94

5

-86.11

Nepal

0

 

3

50.00

 

Bảo Ngọc
BTV. Lê Bảo Ngọc

Chức danh: Chuyên viên xử lý số liệu.

Tel: 024. 37715055 - ext. 218

Mobile: 0902.093.777/Email: baongoc@vasep.com.vn

 

Trade Map
Thích, chia sẻ và bình luận bài viết này
Nhấn
Để nhận tin tức mới nhất, nóng nhất về ngành Thủy sản Việt Nam.
-- Kết bạn với VASEP trên Facebook --

Trang thông tin điện tử của Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Cơ quan Chủ quản: Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP)
Trụ sở: Số 7 đường Nguyễn Quý Cảnh, Phường An Phú, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 28.628.10430 - Fax: (+84) 28.628.10437 - Email: vasephcmcity@vasep.com.vn

VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 24) 3.7715055 - Fax: (+84 24) 37715084 - Email: vasephn@vasep.com.vn

Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Hoài Nam - Phó Tổng Thư ký Hiệp hội
Đơn vị vận hành trang tin điện tử: Trung tâm VASEP.PRO
Trưởng Ban Biên tập: Bà Phùng Thị Kim Thu
Tel: (+84 24) 3.7715055 – (ext.203); email: kimthu@vasep.com.vn

Đang online: 1232

Tổng lượt truy cập: 118840517

Giấy phép hoạt động Trang thông tin điện tử tổng hợp số 138/GP-TTĐT, ngày 01/10/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Đề nghị ghi rõ nguồn www.vasep.com.vn khi sử dụng thông tin từ trang này.