ADV in VASEP
ẤN PHẨM MỚI
Thông tin tỉ giá
Lịch Tàu Thuỷ
Dự báo thời tiết

 
Nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ năm 2007 (tiếp theo)
(Vasep, 29/10/2008)
Theo Bộ Thương mại Mỹ, năm 2007, tổng giá trị nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ đạt 28,77 tỷ USD, trong đó 13,7 tỷ USD thuỷ sản thực phẩm 15,07 tỷ USD thuỷ sản phi thực phẩm...

1

 2

Nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ năm 2007

Xuất xứ

Thuỷ sản thực phẩm

Thuỷ sản phi thực phẩm

Tổng

Bắc Mỹ:

KL(ngh́n pao)

KL(tấn)

Ngh́n USD

Canađa

668.880

303.402

2.207.018

1.120.299

3.327.317

Mêhicô

146.690

66.538

500.187

538.172

1.038.359

CH Đôminica

441

200

3.286

304.390

307.676

Honđurát

40.280

18.271

150.106

221

150.327

Panama

31.559

14.315

102.456

2.693

105.149

Các nước khác

96.365

43.711

331.653

56.554

388.207

Tổng

984.215

446.437

3.294.706

2.022.329

5.317.035

Nam Mỹ:

 

 

 

 

 

Chilê

306.351

138.960

1.023.857

31.796

1.055.653

Êcuađo

237.623

107.785

571.058

17.992

589.050

Braxin

26.680

12.102

121.423

84.415

205.838

Áchentina

58.356

26.470

97.864

64.292

162.156

Pêru

40.666

18.446

79.157

53.189

132.346

Các nước khác

85.217

38.654

200.576

111.057

311.633

Tổng

754.893

342.417

2.093.935

362.741

2.456.676

Châu Âu:

 

 

 

 

 

EU:

 

 

 

 

 

Pháp

2.826

1.282

14.975

1.358.921

1.373.896

Italy

1.975

896

7.942

1.070.034

1.077.976

Anh

28.633

12.988

79.771

478.301

558.072

Tây Ban Nha

17.994

8.162

43.149

468.231

511.380

Đức

2.180

989

5.451

350.077

355.528

Các nước khác

41.440

18.797

102.064

247.194

349.258

Tổng

95.049

43.114

253.352

3.972.758

4.226.110

Các thị trường khác

 

 

 

 

 

Nga

86.273

39.133

421.888

1.973

423.861

Thổ Nhĩ Ḱ

1.254

569

5.243

374.738

379.981

Thuỵ Sĩ

13

6

118

268.404

268.522

Na Uy

54.033

24.509

150.007

58.115

208.122

Aixơlen

35.457

16.083

118.173

3.444

121.617

Các nước khác

6.874

3.118

15.823

121.302

137.125

Tổng

183.903

83.418

711.252

827.976

1.539.228

Châu Á:

 

 

 

 

 

Trung Quốc

1.186.705

538.286

2.024.835

1.919.149

3.943.984

Thái Lan

768.964

348.800

1.794.393

1.115.064

2.909.457

Ấn Độ

83.162

37.722

261.885

2.336.228

2.598.113

Inđônêxia

267.153

121.180

879.095

337.547

1.216.642

Việt Nam

208.028

94.361

692.554

12.336

704.890

Các nước khác

522.865

237.170

1.166.976

1.847.689

3.014.665

Tổng

3.036.878

1.377.519

6.819.738

7.568.013

14.387.751

Châu Đại Dương:

 

 

 

 

 

Ôxtrâylia

6.949

3.152

96.209

88.107

184.316

Niu Dilân

112.055

50.828

148.515

10.059

158.574

Fiji

36.949

16.760

68.440

1.661

70.101

French Polynesia

622

282

1.306

52.374

53.680

Vanuatu

38.902

17.646

36.697

129

36.826

Các nước khác

52.152

23.656

55.413

4.153

59.566

Tổng

247.629

112.324

406.580

156.483

563.063

Châu Phi:

 

 

 

 

 

Nam Phi

5.090

2.309

30.937

104.529

135.466

Marốc

10.639

4.826

25.699

13.302

39.001

Tunisia

582

264

2.050

35.196

37.246

Mauritius

15.617

7.084

17.935

4.341

22.276

Senegal

2.857

1.296

9.031

43

9.074

Các nước khác

8.986

4.076

30.989

13.204

44.193

Tổng

43.772

19.855

116.641

170.615

287.256

Tổng cộng

5.346.340

2.425.084

13.696.204

15.080.915

28.777.119

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

Lê Hằng

 

(TVH)




Tin Thị trường sản phẩm đă đăng:

CHUYÊN ĐỀ
Về vụ kiện tôm

QUẢN LƯ CHẤT LƯỢNG DOANH NGHIỆP

ADV in VASEP
Bản Tin TMTS 2009



 Số lượt truy cập:
© Copyright 2001-2010 VASEP.COM.VN, All rights reserved. Contact us
 
® Ghi rõ nguồn "VASEP.COM.VN" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.