ADV in VASEP
ẤN PHẨM MỚI
Thông tin tỉ giá
Lịch Tàu Thuỷ
Dự báo thời tiết

 
Tiêu thụ thuỷ sản bình quân tại Mỹ năm 2007
(Vasep, 10/10/2008)
Tiêu thụ thuỷ sản trên đầu người Mỹ năm 2007 (cá thuỷ sản vỏ) 16,3 pao (thuỷ sản ăn được), thấp hơn năm 2006 (giảm 0,2 pao)...

Tiêu thụ thuỷ sản bình quân

Cục Nghề cá Biển Quốc gia Mỹ (NMFS) cho biết tiêu thụ thuỷ sản bình quân đầu người được tính theo công thức: (Khối lượng đánh bắt + Nhập khẩu) - Xuất khẩu)/Dân số = Tiêu thụ thuỷ sản bình quân

Số liệu được lấy chủ yếu từ các nguồn thứ cấp.

Tiêu thụ thuỷ sản trên đầu người ở Mỹ năm 2007 (cá và thuỷ sản có vỏ) là 16,3 pao (thuỷ sản ăn được), thấp hơn năm 2006 (giảm 0,2 pao). Tiêu thụ trên đầu người các sản phẩm tươi và đông lạnh là 12,1 pao, giảm 0,2 pao so với năm 2006. Tiêu thụ cá tươi và đông lạnh đạt 6,6 pao, tiêu thụ thuỷ sản có vỏ tươi và đông lạnh là 5,5 pao/mỗi người.

 

Tiêu thụ bình quân cá và thuỷ sản có vỏ của Mỹ, 1910-2007

Năm

Dân số tới ngày

01/7 (1)

(Triệu người)

Tiêu thụ bình quân  (pao)

Tươi và Đông lạnh (2)

Đóng hộp (3)

Đã chế biến (4)

Tổng cộng

1910

92,2

4,5

2,8

3,9

11,2

1920

106,5

6,3

3,2

2,3

11,8

1930

122,9

5,8

3,4

1,0

10,2

1940

132,1

5,7

4,6

0,7

11,0

1950

150,8

6,3

4,9

0,6

11,8

1960

178,1

5,7

4,0

0,6

10,3

1970

201,9

6,9

4,5

0,4

11,8

1980

225,6

7,9

4,3

0,3

12,5

1981

227,8

7,8

4,6

0,3

12,7

1982

230,0

7,9

4,3

0,3

12,5

1983

232,1

8,4

4,7

0,3

13,4

1984

234,1

9,0

4,9

0,3

14,2

1985

236,2

9,8

5,0

0,3

15,1

1986

238,4

9,8

5,4

0,3

15,5

1987

240,6

10,7

5,2

0,3

16,2

1988

242,8

10,0

4,9

0,3

15,2

1989

245,1

10,2

5,1

0,3

15,6

1990

247,8

9,6

5,1

0,3

15,0

1991

250,5

9,7

4,9

0,3

14,9

1992

253,5

9,9

4,6

0,3

14,8

1993

256,4

10,2

4,5

0,3

15,0

1994

259,2

10,4

4,5

0,3

15,2

1995

261,4

10,0

4,7

0,3

15,0

1996

264,0

10,0

4,5

0,3

14,8

1997

266,4

9,9

4,4

0,3

14,6

1998

269,1

10,2

4,4

0,3

14,9

1999

271,5

10,4

4,7

0,3

15,4

2000

280,9

10,2

4,7

0,3

15,2

2001

283,6

10,3

4,2

0,3

14,8

2002

287,1

11,0

4,3

0,3

15,6

2003 (5)

289,6

11,4

4,6

0,3

16,3

2004

292,4

11,8

4,5

0,3

*16,6

2005

295,3

11,6

4,3

0,3

16,2

2006

298,2

*12,3

3,9

0,3

16,5

2007

300,5

12,1

3,9

0,3

16,3

Tiêu thụ các sản phẩm thuỷ sản đóng hộp đạt 3,9 pao/mỗi người năm ngoái, bằng với một năm trước đó. Tiêu thụ cá đã chế biến (cured fish) đạt 0,3 pao/mỗi người, bằng với mức của năm 2006. Thuỷ sản nhập khẩu ăn được chiếm 84% tổng khối lượng thuỷ sản được tiêu thụ.

Sử dụng trên đầu người

Công thức tính khối lượng thuỷ sản sử dụng bình quân dựa trên nguồn cung các sản phẩm thuỷ sản cả ăn được lẫn không ăn được (công nghiệp), sử dụng khối lượng tịnh, không tính tiêu dùng cho quốc phòng và xuất khẩu. Sử dụng thuỷ sản trên đầu người (ăn được và công nghiệp) năm 2007 là 67,9%, giảm 2 pao so với năm 2006.

Tiêu thụ thuỷ sản trên toàn thế giới

Cơ quan Nông lương Liên hợp quốc (FAO) tính bình quân tiêu thụ thuỷ sản cứ mỗi 3 năm một lần, sử dụng khối lượng tịnh, khối lượng thủy sản đánh bắt + nhập khẩu + xuất khẩu của mỗi quốc gia. Số liệu của năm 2003 - 2005 cho thấy Mỹ đứng thứ 3 trong danh sách những nước tiêu thụ nhiều thuỷ sản nhất thế giới. 

4/ Tiêu thụ tại thị trường Mỹ

Khối lượng thuỷ sản tiêu thụ bình quân hàng năm cho biết khối lượng thủy sản được tiêu thụ từ nguồn thuỷ sản đánh bắt trong nước và thuỷ sản nhập khẩu, xuất khẩu, chia cho dân số của ngày 01/07 của năm đó.

 

Tiêu  thụ một số sản phẩm thuỷ sản của Mỹ, 1990-2007 (đơn vị: pao)

Năm

Philê và cắt miếng

Chả cá

Tôm đã chế biến

1990

3,1

1,5

2,2

1991

3,0

1,2

2,4

1992

2,9

0,9

2,5

1993

2,9

1,0

2,5

1994

3,1

0,9

2,6

1995

2,9

1,2

2,5

1996

3,0

1,0

2,5

1997

3,0

1,0

2,7

1998

3,2

0,9

2,8

1999

3,2

1,0

3,0

2000

3,6

0,9

3,2

2001

3,7

0,8

3,4

2002

4,1

0,8

3,7

2003

4,3

0,7

4,0

2004

4,6

0,7

4,2

2005

5,0

0,9

4,1

2006

* 5,2

0,9

* 4,4

2007

5,0

0,9

4,1

 

Tiêu thụ bình quân thuỷ sản đồ hộp của Mỹ 1990-2007  (pao)

Năm

Cá hồi

Cá Sardin

Cá ngừ

Tôm, cua

Các loài khác

Tổng

1990

0,4

0,3

3,7

0,3

0,4

5,1

1991

0,5

0,2

3,6

0,4

0,2

4,9

1992

0,5

0,2

3,5

0,3

0,1

4,6

1993

0,4

0,2

3,5

0,3

0,1

4,5

1994

0,4

0,2

3,3

0,3

0,3

4,5

1995

0,5

0,2

3,4

0,3

0,3

4,7

1996

0,5

0,2

3,2

0,3

0,3

4,5

1997

0,4

0,2

3,1

0,3

0,4

4,4

1998

0,3

0,2

3,4

0,3

0,2

4,4

1999

0,3

0,2

3,5

0,4

0,3

4,7

2000

0,3

0,2

3,5

0,3

0,4

4,7

2001

0,4

0,2

2,9

0,3

0,4

4,2

2002

0,5

0,1

3,1

0,3

0,3

4,3

2003

0,4

0,1

3,4

0,4

0,3

4,6

2004

0,3

0,1

3,3

0,4

0,4

4,5

2005

0,4

0,1

3,1

0,4

0,3

4,3

2006

0,2

0,2

2,9

0,4

0,2

3,9

2007

0,3

0,2

2,7

0,4

0,3

3,9

Ngọc Diệp

(TVH)




Tin Thị trường sản phẩm đã đăng:

CHUYÊN ĐỀ
Về vụ kiện tôm

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DOANH NGHIỆP

ADV in VASEP
Bản Tin TMTS 2009



 Số lượt truy cập:
© Copyright 2001-2010 VASEP.COM.VN, All rights reserved. Contact us
 
® Ghi rõ nguồn "VASEP.COM.VN" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.