ADV in VASEP
ẤN PHẨM MỚI
Thông tin tỉ giá
Lịch Tàu Thuỷ
Dự báo thời tiết

 
Thương mại thuỷ sản Mỹ năm 2007
(Vasep, 22/10/2008)
Mỹ đă chi 13,7 tỷ đôla Mỹ để nhập 5,3 tỷ pao thuỷ sản thực phẩm (2,406 tỷ kg), giảm 0,3 tỷ USD 53,6 triệu pao (23,44 triệu kg) so với năm 2006...

Nhập khẩu:

Nhập khẩu thuỷ sản thực phẩm năm ngoái bao gồm 4,5 tỷ pao sản phẩm tươi và đông lạnh, trị giá 12 tỷ đôla Mỹ, trong đó 702,2 triệu pao là đồ hộp (1,4 tỷ USD), 88,9 triệu pao thuỷ sản đă chế biến (232,6 triệu USD), 7,9 triệu pao các sản phẩm từ trứng cá trị giá 33,9 triệu USD, và 50,6 triệu pao các sản phẩm khác trị giá 108,4 triệu USD.

Số lượng tôm nhập khẩu năm ngoái vào Mỹ là 1,2 tỷ pao, thấp hơn một năm trước đó 73,6 triệu pao, trị giá 3,9 tỷ USD, chiếm 28% tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm nhập vào thị trường này. Khối lượng cá hồi tươi và đông lạnh nhập khẩu, trong đó có philê, tổng cộng 521,2 triệu pao, trị giá 1,6 tỷ USD trong năm 2007.

Khối lượng cá ngừ tươi và đông lạnh nhập khẩu tổng cộng 416,8 triệu pao, ít hơn một năm trước đó 12,3 triệu pao. Khối lượng cá ngừ đóng hộp nhập khẩu trị giá 378,5 triệu pao, ít hơn 1 năm trước đó 41,5 triệu pao. Khối lượng philê và cá cắt miếng tươi và đông lạnh nhập khẩu lên tới 1,3 tỷ pao, tăng 42,2 triệu pao so với năm 2006. Khối lượng cá thường và phụ phẩm nhập khẩu (ép thành miếng) tổng cộng 169,2 triệu pao, tăng 52 triệu pao so với năm 2006.

Giá trị các loại thủy sản phi thực phẩm nhập khẩu tổng cộng 15,1 tỷ USD, tăng 0,7 tỷ USD so với năm 2006. Tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm và phi thực phẩm là 28,8 tỷ năm ngoái, tăng 1,1 tỷ USD so với năm 2006.

Xuất khẩu

Năm 2007, XK thuỷ sản thực phẩm đạt  2,9 tỷ pao, trị giá 4,3 tỷ USD, giảm 97,9 tỷ pao, tăng 30,9 triệu USD so với năm 2006. Tổng khối lượng các mặt hàng thủy sản tươi và đông lạnh năm ngoái là 2,5 tỷ pao trị giá 3,4 tỷ USD, giảm 71,9 triệu pao nhưng tăng 46,1 triệu USD so với năm 2006. Xuất khẩu thuỷ sản tươi và đông lạnh gồm 327,4 triệu pao cá hồi (trị giá 467,1 triệu USD), 310,6 triệu pao surimi trị giá 289,9 triệu USD, và 60,7 triệu pao tôm hùm trị giá 390,9 triệu USD.

Khối lượng thuỷ sản đóng hộp năm ngoái tổng cộng 176,9 triệu pao, trị giá 268,9 triệu USD, trong đó cá hồi là mặt hàng chủ lực (khối lượng 114,2 triệu pao trị giá 203,6 triệu USD). Khối lượng thuỷ sản đă qua chế biến tổng cộng 8,6 triệu pao trị giá 21,4 triệu USD. Xuất khẩu trứng cá muối và trứng cá có khối lượng tổng cộng 134,2 triệu pao trị giá 516,3 triệu USD.

Khối lượng các sản phẩm thuỷ sản phi thực phẩm xuất khẩu tổng cộng 15,8 tỷ USD, tăng 2,3 tỷ USD so với năm 2006. Khối lượng bột cá xuất khẩu lên tới 231,4 tỷ pao trị giá 72 triệu USD. Tổng giá trị thuỷ sản thực phẩm và phi thực phẩm xuất khẩu năm ngoái là 20,1 tỷ USD, tăng 2,3 tỷ USD so với năm 2006. 

Nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ 2006-2007

Thuỷ sản

2006

2007

Thực phẩm

KL (1.000pao)

KL (tấn)

GT (1.000 USD)

KL (1.000pao)

KL (tấn)

GT (1.000 USD)

Tươi & đông lạnh

Nguyên con hoặc moi ruột:

Cá nước ngọt

171.652

77.861

157.464

133.131

60.388

113.023

Cá bơn dẹt

24.330

11.036

89.153

29.628

13.439

92.167

Cá đáy

53.329

24.190

62.542

57.831

26.232

65.738

Cá hồi

199.889

90.669

493.717

203.520

92.316

523.169

Cá ngừ (1)

429.050

194.616

611.238

416.753

189.038

583.865

Các loại cá khác

266.962

121.093

510.930

272.330

123.528

522.506

Philê và cắt miếng:

Cá nước ngọt

335.562

152.210

626.651

407.238

184.722

764.657

Cá bơn dẹt

57.487

26.076

126.069

61.125

27.726

135.139

Cá đáy

269.248

122.130

508.826

215.350

97.682

468.023

Cá hồi

307.700

139.572

976.994

317.678

144.098

1.045.066

Các loại cá khác

243.319

110.369

603.142

254.085

115.252

697.336

Cắt miếng và ép thành khối

117.201

53.162

145.299

169.245

76.769

220.720

Surimi

1.737

788

1.027

2.258

1.024

1.831

Cua

186.278

84.495

703.408

199.355

90.427

847.536

Bột cua

24.645

11.179

120.504

27.326

12.395

131.699

Tôm hùm:

Mỹ

67.220

30.491

579.062

61.854

28.057

563.968

Spiny (tôm hùm gai)

26.365

11.959

348.686

27.465

12.458

371.291

Tôm

1.297.001

588.316

4.104.213

1.224.212

555.299

3.895.615

Thịt ṣ

59.339

26.916

238.062

55.223

25.049

231.027

Mực ống

143.189

64.950

189.063

124.844

56.629

154.733

Cá và thuỷ sản có vỏ khác

247.495

112.263

541.665

236.216

107.147

524.926

Tươi và Đông lạnh

4.529.000

2.054.341

11.737.715

4.496.668

2.039.675

11.954.035

Đóng hộp:

Cá trổng

8.003

3.630

25.012

8.759

3.973

27.584

Cá trích

6.226

2.824

8.576

6.023

2.732

8.670

Cá thu

23.027

10.445

20.176

21.834

9.904

18.663

Cá hồi

20.024

9.083

51.120

22.289

10.110

58.742

Cá ṃi

50.247

22.792

60.021

51.607

23.409

64.457

Cá ngừ

419.948

190.487

525.598

378.457

171.667

524.478

Trai

14.989

6.799

19.260

13.792

6.256

17.253

Bột cua

60.999

27.669

380.653

67.306

30.530

441.918

Tôm hùm

201

91

2.343

357

162

4.950

Hàu

13.126

5.954

28.116

14.202

6.442

30.941

Tôm

4.372

1.983

11.038

3.609

1.637

8.711

Viên tṛn, đóng bánh và puddings

25.218

11.439

33.839

24.938

11.312

35.838

Cá và các loại thuỷ sản khác

77.421

35.118

93.540

89.039

40.388

125.117

Tổng cộng thuỷ sản đóng hộp

723.801

328.314

1.259.292

702.214

318.522

1.367.322

Đă chế biến:

Khô

14.691

6.664

45.843

15.115

6.856

51.014

Ngâm hoặc ướp muối

52.187

23.672

85.211

49.149

22.294

84.521

Hun khói

20.448

9.275

75.449

24.647

11.180

97.033

Tổng cộng thuỷ sản đă chế biến

87.326

39.611

206.503

88.912

40.330

232.568

Trứng cá muối và trứng cá

7.315

3.318

32.418

7.948

3.605

33.860

Thức ăn sẵn

14.209

6.445

39.730

11.374

5.159

29.082

Cá và thuỷ sản có vỏ khác

38.446

17.439

79.636

39.226

17.793

79.337

Tổng cộng thuỷ sản ăn được

5.400.097

2.449.468

13.355.294

5.346.340

2.425.084

13.696.204

Thuỷ sản phi thực phẩm

Bột và thịt vụn

129.403

58.697

41.183

87.364

39.628

33.048

Dầu cá

44.363

20.123

58.039

55.144

25.013

67.816

Các sản phẩm khác

-

-

14.257.447

-

-

14.980.051

Tổng cộng thuỷ sản phi thực phẩm

-

-

14.356.669

-

-

15.080.915

Tổng cộng

-

-

27.711.963

-

-

28.777.119

 

Nhập khẩu thuỷ sản các loại  vào Mỹ  (1998 - 2007)

Năm

Thực phẩm

Công nghiệp

Tổng cộng

1.000 pao

Tấn

1.000 USD

1998

3.647.021

1.654.278

8.173.185

7.459.487

15.632.672

1999

3.887.891

1.763.536

9.013.886

8.025.696

17.039.582

2000

3.978.243

1.804.519

10.054.045

8.959.391

19.013.436

2001

4.101.993

1.860.652

9.864.431

8.682.738

18.547.169

2002

4.427.141

2.008.138

10.121.262

9.569.912

19.691.174

2003

4.906.553

2.225.598

11.095.475

10.187.079

21.282.554

2004

4.950.806

2.245.671

11.331.325

11.617.745

22.949.070

2005

5.114.937

2.320.120

12.099.324

13.020.754

25.120.078

2006

5.400.097

2.449.468

13.355.294

14.356.669

27.711.963

2007

5.346.340

2.425.084

13.696.204

15.080.915

28.777.119

 

 

 

 

 

 

 

Ngọc Diệp

(TVH)




Tin Thị trường sản phẩm đă đăng:

CHUYÊN ĐỀ
Về vụ kiện tôm

QUẢN LƯ CHẤT LƯỢNG DOANH NGHIỆP

ADV in VASEP
Bản Tin TMTS 2009



 Số lượt truy cập:
© Copyright 2001-2010 VASEP.COM.VN, All rights reserved. Contact us
 
® Ghi rõ nguồn "VASEP.COM.VN" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.