ADV in VASEP
ẤN PHẨM MỚI
Thông tin tỉ giá
Lịch Tàu Thuỷ
Dự báo thời tiết

 
Nhập khẩu thuỷ sản vào Mỹ năm 2007 (tiếp theo)
(Vasep, 6/11/2008)
Theo Bộ Thương mại Mỹ, năm 2007, Mỹ NK 171,7 nghìn tấn ngừ hộp với tổng trị giá 524,5 triệu USD. Trong đó, nước này NK từ Việt Nam 13,9 nghìn tấn ngừ hộp…

Nhập khẩu cá ngừ hộp không ngâm dầu của Mỹ năm 1998-2007

Năm

Hạn ngạch

Ngoài hạn ngạch

Tổng

 

Nghìn pao

Tấn

Nghìn pao

Tấn

Nghìn pao

Tấn

1998

67.317

30.535

176.648

80.127

243.965

110.662

1999

72.086

32.698

249.016

112.953

321.102

145.651

2000

62.403

28.306

245.211

111.227

307.614

139.533

2001

65.155

29.554

220.528

100.031

285.683

129.585

2002

39.947

18.120

323.042

146.531

362.990

164.651

2003

41.398

18.778

501.655

227.549

543.053

246.327

2004

50.472

22.894

377.161

171.079

427.633

193.973

2005

41.965

19.035

447.133

202.818

489.097

221.853

2006

42.954

19.484

367.258

166.587

410.212

186.071

2007

41.178

18.678

300.412

136.266

341.590

154.944

 

Nhập khẩu cá ngừ hộp của Mỹ năm 2006-07

Nước xuất xứ

2006

2007

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Thái Lan

204.970

92.974

250.062

187.104

84.870

252.736

Êcuađo

44.010

19.963

94.047

35.606

16.151

89.076

Philippin

80.305

36.426

70.040

64.690

29.343

66.196

Inđônêxia

38.708

17.558

52.084

33.203

15.061

47.504

Việt Nam

26.832

12.171

27.224

30.571

13.867

33.735

Trung Quốc

12.599

5.715

11.188

13.311

6.038

12.974

Mêhicô

5.547

2.516

7.003

6.585

2.987

8.398

Malaixia

1.841

835

3.462

1.424

646

2.615

Hàn Quốc

875

397

1.560

1.038

471

1.758

Các nước khác

4.259

1.932

8.928

4.923

2.233

9.486

Tổng

419.948

190.487

525.598

378.457

171.667

524.478

 

Nhập khẩu tôm của Mỹ năm 2006-07

Loại

2006

2007

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Tôm còn vỏ bỏ đầu

565.041

256.301

1.792.653

521.498

236.550

1.647.250

Tôm thịt

 

 

 

 

 

 

đóng hộp

4.372

1.983

11.038

3.609

1.637

8.711

Không bao bột

 

 

 

 

 

 

Nguyên liệu

360.754

163.637

1.232.437

396.592

179.893

1.348.026

Loại khác

262.625

119.126

842.564

225.674

102.365

716.716

Bao bột

108.581

49.252

236.559

80.448

36.491

183.623

Tổng

1.301.373

590.299

4.115.251

1.227.821

556.936

3.904.326

 

Nhập khẩu tôm của Mỹ năm 2006-2007

Nước

2006

2007

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Nghìn pao

Tấn

Nghìn USD

Bắc Mỹ

 

 

 

 

 

 

Mêhicô

77.994

35.378

321.856

89.414

40.558

358.507

Canađa

15.542

7.050

49.375

13.223

5.998

44.198

Honđurát

20.527

9.311

51.927

16.131

7.317

41.428

Panama

10.278

4.662

40.526

9.819

4.454

36.645

Nicaragua

10.683

4.846

28.805

9.231

4.187

27.071

Guatemala

5.366

2.434

12.903

4.370

1.982

10.390

Belize

5.900

2.676

15.543

1.493

677

3.898

Costa Rica

428

194

2.847

478

217

2.373

Greenland

496

225

1.136

531

241

1.269

Các nước khác

802

364

2.312

271

123

811

Tổng

148.017

67.140

527.230

144.961

65.754

526.590

Nam Mỹ

 

 

 

 

 

 

Êcuađo

130.872

59.363

324.241

130.354

59.128

308.872

Venezuela

21.729

9.856

52.434

23.796

10.794

47.876

Pêru

11.673

5.295

31.682

15.776

7.156

40.112

Guyana

17.165

7.786

32.078

19.689

8.931

31.188

Côlômbia

7.218

3.274

19.912

4.899

2.222

12.878

Suriname

6.036

2.738

11.104

6.078

2.757

10.772

Áchentina

77

35

245

754

342

2.805

Chilê

154

70

661

46

21

215

Braxin

1.299

589

3.692

-

-

4

Tổng

196.223

89.006

476.049

201.392

91.351

454.722

Châu Âu

 

 

 

 

 

 

EU

 

 

 

 

 

 

Hà Lan

-

-

-

128

58

904

Đan Mạch

152

69

242

88

40

129

Anh

42

19

374

11

5

96

Các nước khác

44

20

386

24

11

82

Tổng

238

108

1.002

251

114

1.211

Các nước khác

 

 

 

 

 

 

Aixơlen

77

35

182

9

4

23

Ukraina

2

1

12

-

-

-

NaUy

75

34

226

-

-

-

Tổng

154

70

420

9

4

23

Châu Á

 

 

 

 

 

 

Thái Lan

427.172

193.764

1.277.330

415.170

188.320

1.235.833

Việt Nam

81.742

37.078

429.753

86.639

39.299

459.942

Inđônêxia

129.474

58.729

430.257

130.224

59.069

447.237

Trung Quốc

150.243

68.150

330.918

106.745

48.419

235.522

Ấn Độ

60.135

27.277

252.020

45.803

20.776

194.750

Bănglađét

42.862

19.442

188.743

32.884

14.916

154.402

Malaixia

44.861

20.349

136.428

50.338

22.833

153.045

Philippin

4.001

1.815

14.990

3.832

1.738

9.956

Tiểu Vương quốc Arập thống nhất

5.582

2.532

12.129

4.579

2.077

9.292

Các nước khác

8.874

4.025

29.379

4.167

1.890

16.631

Tổng

954.947

433.161

3.101.947

880.378

399.337

2.916.610

Châu Đại Dương

1.224

555

6.389

353

160

2.329

Châu Phi

571

259

2.214

474

215

2.841

Tổng

1.301.373

590.299

4.115.251

1.227.819

556.935

3.904.326

1 

2 

Lê Hằng

(TVH)




Tin Thị trường sản phẩm đã đăng:

CHUYÊN ĐỀ
Về vụ kiện tôm

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DOANH NGHIỆP

ADV in VASEP
Bản Tin TMTS 2009



 Số lượt truy cập:
© Copyright 2001-2010 VASEP.COM.VN, All rights reserved. Contact us
 
® Ghi rõ nguồn "VASEP.COM.VN" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.